VIỆN CHẤT LƯỢNG QUẢN LƯ
 MANAGEMENT QUALITY INSTITUTE

Trí tuệ tạo nguồn lực

* HCM: 97 Trần Quang Diệu P14. Q3; Tel: 028 62 943 855; Email: daotaohcm@mqi.vn Xem đường đi
* Hà Nội: 14 Pháo Đài Láng, Q.Đống Đa; Tel: 024 62 752 399; Email: daotaohn@mqi.vn Xem đường đi
* Đà Nẵng: 63 Phan Đăng Lưu, Q. Hải Châu; Tel: 028 62 943 855; 0962 792 241; Email: daotaodn@mqi.vn Xem đường đi
* Hải Pḥng: 70 Trung Hành 5, P. Đằng Lâm, Q. Hải An; LH: 0917 303 906 - 01667 964 787; Email: daotaohp@mqi.vn
* Cần Thơ: 93 Trần Văn Hoài, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều; HL: 01229933144 - 0907 040 277;  daotaoct@mqi.vn;

Websites: www.mqi.vn - www.daotaoceo.com - www.mqivietnam.com - www.daotaoiso.com

Thời gian làm việc: 8h - 18h từ thứ 2 đến thứ 6, thứ 7: 8h - 17h

Trang chủ Đào tạo Tư vấn Đăng ký các khóa học H́nh ảnh Nghiên cứu chuyển giao
Trang chủ Đào tạo Chi tiết
VIDEO CÁC KHÓA HỌC
KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC
1. ISO 22000 : 2005 & HACCP HTQL AN TOÀN THỰC PHẨM
2. GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH (CEO)
3. GIÁM ĐỐC NHÂN SỰ(CHRO)
4. QUẢN ĐỐC GIỎI
5. KỸ NĂNG ÁP DỤNG LEAN MANUFACTURING (SẢN XUẤT TINH GỌN)
6. KHÓA HỌC LEAN SIX SIGMA
7. KHÓA HỌC CHUYÊN VIÊN ISO ( 9001- 14001- 45001):2015 - LEAN
8. QA/QC (ĐẢM BẢO & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG)
9. ĐÀO TẠO - TƯ VẤN LEAN
10. TỔ TRƯỞNG SẢN XUẤT GIỎI
11. HSE (AN TOÀN-SỨC KHỎE-MÔI TRƯỜNG)
12. HỘI THẢO CHUYÊN VIÊN ISO - TƯ DUY ĐỘT PHÁ
13. KHÓA HỌC CÁN BỘ QUẢN LƯ CẤP TRUNG
14. TƯ DUY ĐỘT PHÁ TRONG DOANH NGHIỆP
15. CHUYÊN VIÊN ISO 9001:2015
16. TQM - QLCL. TOÀN DIỆN
17. TƯ VẤN BỘ CHUYÊN ĐỀ
18. TƯ VẤN ISO(9001-14001- 45001):2015 - LEAN; SA 8000
19. ISO 31000:2009 & KIỂM SOÁT NỘI BỘ COSO
20. TƯ VẤN ISO 9001: 2015
21. CHUYỀN TRƯỞNG GIỎI
KHÓA HỌC ĐẶC BIỆT

CHUYÊN VIÊN ISO

QA/QC

QUẢN ĐỐC GIỎI

TỔ TRƯỞNG GIỎI

CHUYÊN VIÊN HSE

ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO
TP. HCM 
Ms. Nhi: 0937 28 26 28
Mr. An : 0937 085 925

 TP. HẢI PH̉NG
 Mr. Phương : 0917 303 906
 Ms. Lương:   01667 964 787

TP. HÀ NỘI
Ms. Lương: 01266 361 988

TP. ĐÀ NẴNG
Mr. Thế: 0909 512 149

TP. CẦN THƠ
Mr Cường 0907 040 277
Mr Khang 0122 99 33 144
THỐNG KÊ

TƯ VẤN ISO 9001: 2015

 CẤU TRÚC CẤP CAO CỦA ISO 9001: 2015
Thực hiện đào tạo tại Viện và tại doanh nghiệp; LH 08 62 943 855 

Điều 4: Bối cảnh của tổ chức ( Context of the organization)
4.1 Am hiểu tổ chức và bối cảnh của nó
     ( Understanding the organization and its context)
4.2 Am hiểu nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm
     ( Understanding the needs and expectations of interested parties)
4.3 Xác định phạm vi của hệ thống quản lư chất lượng
      ( Determining the scope of the quality management system)
4.4 Hệ thống quản lư chất lượng và các quá tŕnh của nó
      (Quality management system and its processes)

Điều 5: Sự lănh đạo(Leadership)
5.1 Sự lănh đạo và cam kết(Leadership and commitment)
5.1.1 Sự lănh đạo và cam kết đối với hệ thống quản lư chất lượng(Leadership and commitment for the quality management system
5.1.2 Hướng vào khách hàng (Customer focus)
5.2 Chính sách chất lượng(Quality policy)
5.2.1 Lănh đạo cao nhất phải thiết lập, xem xét và duy tŕ chính sách chất lượng( Top management shall establish, review and maintain a quality policy that:)
5.2.2 Chính sách chất lượng phải: (The quality policy shall)
5.3 Vai tṛ của tổ chức,trách nhiệm và quyền hạn(Organization roles,responsibilities and authorities)

Điều 6: Lập kế hoạch cho hệ thống quản lư chất lượng
             (Planning for the quality management system)

6.1 Các hành động để giải quyết rủi ro và các cơ hội
      (Actions to address risks and opprtunities)
6.1.2 Tổ chức phải lập kế hoạch:(The organization shall plan:)
6.2 Các mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được chúng
( bao gồn 6.2.1 và 6.2.2)
6.3 Hoạch định sự thay đổi (Planning of changes)

Điều 7: Hỗ trợ ( Support)
7.1 Các nguồn lực (Resources)
7.1.1 Khái quát (General)
7.1.2 Con người (People)
7.1.3 Cơ sở hạ tầng(Infrastructure)
7.1.4 Môi trường cho tác nghiệp các quá tŕnh
         (Environment for the operation of procesess)
7.1.5 Theo dơi và đo lường các nguồn lực(Monitoring and measuring resources)
7.1.6 Tri thức của tổ chức (Organization knowledge)
7.2 Năng lực(Competence)
7.3 Nhận thức (Awareness)
7.4 Truyền thông(Communication)
7.5 Tài liệu thông tin (Documented information)
7.5.1 Khái quát(General)
7.5.2 Sáng tạo và cập nhật (Creating and updating)
7.5.3 Kiểm soát tài liệu thông tin(Control of documented information)
(bao gồm 7.5.3.2 và 7.5.3.2)

Điều 8: Tác nghiệp (Operation)
8.1 Hoạch định và kiểm soát tác nghiệp (Operational planning and control)
8.2 Xác định các yêu cầu đối với các sản phẩm và dịch vụ(Determination of requirements for products and services)
8.2.1 Truyền thông cho khách hàng(Customer communication)
8.2.2 Xác định các yêu cầu liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ
        ( Determination of requirements related to products and services)
8.2.3 Xem xét các yêu cầu liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ
          (Review  of requirements related to products and services)
8.3 Thiết kế và phát triển các sản phẩm và dịch vụ
     (Design and development of products and services)
8.3.1 Khái quát ( General)
8.3.2 Hoạch định thiết kế và phát triển(Design and development planning
8.3.3 Các đầu vào của thiết kế và phát triển (Design and development Inputs)
8.3.4 Kiểm soát thiết kế và phát triển ( Design and development controls)
8.3.5 Các đầu ra của thiết kế và phát triển(Design and development outputs)
8.3.6 Các thay đổi của thiết kế và phát triển(Design and development changes)
8.4 Kiểm soát các sản phẩm và dịch vụ được bên ngoài cung cấp ( Control of externally provided products and services
8.4.1 Khái quát (General)
8.4.2 Loại h́nh và mức độ kiểm soát việc cung ứng của bên ngoài(Type and extent of control of external provision)
8.4.3 Thông tin cho các nhà cung ứng bên ngoài ( Information for External providers)
8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ ( Production and service provision)
8.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ(Control of production and service provision)
8.5.2 Nhận biết và xác định nguồn gốc(Identification ang traceability)
8.5.3 Tài sản của khách hàng hoặc nhà cung ứng bên ngoài( Property belonging to customers or external providers)
8.5.4 Bảo toàn (Preservation)
8.5.5 Các hoạt động sau giao hàng(Post - delivery activities)
8.5.6 Kiểm soát sự thay đổi (Control of changes)
8.6 Việc bán các sản phẩm và dịch vụ (Release of products and sevirces)
8.7 Kiểm soát quá tŕnh không phù hợp của các đầu ra, sản phẩm và dịch vụ( Control of nonconforming process outputs,products and services)

  Điều 9: Thực hiện đánh giá (Perfomance evaluation)
9.1 Theo dơi, đo lường, phân tích và đánh giá(Monitoring,measurement,analysis and evaluation)
(bao gồm: 9.1.1- 9.1.2 - 9.1.3)
9.2 Đánh giá nội bộ (Internal audit)
(bao gồm 9.2.1 - 9.2.2)
 9.3 Xem xét của lănh đạo(Management review)
(bao gồm 9.3.1- 9.3.2)

Điều 10: Cải tiến ( Improvement)
10.1 Khái quát (General)
10.2 Sự không phù hợp và hành động khắc phục (Nonconformity and corrective action)
(bao gồm: 10.2.1 - 10.2.2)
10.3 Cải tiến liên tục(Continual improvement)

Hết ISO 9001:2015

 Chuyên gia cao cấp:

  1. Tiến sĩ Bùi B́nh Thế, Chuyên gia ISO, LM
  2. ThS.  Kiều Văn Tôn, LA. ISO

 LIỆN HỆ:  TIẾN SĨ BÙI B̀NH THẾ 0909 512 149 - 08 62 943 855
ĐĂNG KƯ TƯ VẤN

Trao Chứng Nhận cho tập thể Cán Bộ CTY CP Hóa Chất Nông Nghiệp Hà Long - Tại Long An


Học viên đóng học phí bằng hai cách:

Nộp học phí vào tài khoản Viện Chất Lượng Quản Lư (MQI):
Tên TK: VIỆN CHẤT LƯỢNG QUẢN LƯ,
Số TK: 24247469,
Ngân hàng ACB Pḥng GD Maximark Cộng Hoà.

Hoặc đến VP MQI P.301 (lầu 3)- 97 Trần Quang Diệu, P14. Q3. Tp HCM.

Ban tư vấn- đào tạo

HCM 028 62 909 204
028 62 943 855

HN 024 62 752 399
01266 361 988

HP  0917 303 906
01667 964 787

ĐN 028 62 909 171
0963 596 816


CT  01229933144
0907 040 277


TƯ VẤN LEAN CHO  CÔNG TY MAY  ĐẢM BẢO TĂNG NSLĐ TỪ 10 - 15%

SÁNG TẠO - ĐỘT PHÁ

Hotline

0909 512 149 (Mr. Thế)

Đối tác MQI

Copyright © by MQI VietNam, All rights reserved.